Diễn đàn Xuất nhập khẩu và Thủ tục Hải quan

Trở lại   Diễn đàn Xuất nhập khẩu và Thủ tục Hải quan > Kiến thức hỗ trợ > Tiếng Anh chuyên ngành

Trả lời
 
Công cụ bài viết T́m trong chủ đề này Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 12-17-2012, 10:56
creativeness24 creativeness24 vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n
Thành viên chính thức
 
Tham gia ngày: Jan 2011
Bài gửi: 30
Cảm ơn v́ bài viết có ích: 2
Bạn đă được cảm ơn 29 lần trong 4 bài viết
Gửi tin nhắn qua Yahoo! tới creativeness24 Gửi tin nhắn qua Skype™ tới creativeness24
Mặc định Một vài từ vựng Tiếng Anh cần cho công việc xuất nhập khẩu

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Viết tắt C/O

Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ). Thường có 2 loại cont 20 và 40

Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.. . Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đă được chất lên tàu. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm

Freight: Hàng hóa được vận chuyển. THường sử dụng như cước hàng hóa

Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable - irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)

Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(h́nh thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất tŕnh những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đă được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)

Merchandise: Hàng hóa mua và bán

Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đă được kiểm tra)

Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời

Quay: Bến cảng;

wharf - quayside (khu vực sát bến cảng)

Ship: Vận chuyển (hàng) bằng đường biển hoặc đường hàng không; tàu thủy

Shipment (việc gửi hàng)
+ To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

- To incur a penalty (v): Chịu phạt

- To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

- To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

- To incur losses (v): Chịu tổn thất

- To incur punishment (v): Chịu phạt

- To incur debt (v): Mắc nợ

- To incur risk (v): Chịu rủi ro

- Indebted (adj): Mắc nợ, c̣n thiếu lại

- Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

- Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ

+ Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

- Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đă thỏa thuận

- Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

- Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

- Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch

- Premium on gold: Bù giá vàng

- Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

- Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu

- Extra premium: Phí bảo hiểm phụ

- Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

- Insurance premium: Phí bảo hiểm

- Lumpsum premium: Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán

- Net premium: Phí bảo hiểm thuần túy (đă khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh

- Unearned premium: Phí bảo hiểm không thu được

- Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến

- At a premium: Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)

- Exchange premium: Tiền lời đổi tiền

- Premium bond: Trái khoán có thưởng khích lệ

+ Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái.
(v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).

- Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

- Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.

- Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.

- Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.

- Loan of money (n): Sự cho vay tiền.

- Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.

- Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

- Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.

- Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.

- Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

- Short loan (n): Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

- Unsecured insurance (n): Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

- Warehouse insurance (n): Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

- Loan on interest (n): Sự cho vay có lăi.

- Loan on security (n): Sự vay, mượn có thế chấp.

- Loan-office (n): Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái.

- To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay.

- To loan for someone (v): Cho ai vay.

- To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.

+ Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

- Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa

- Stevedorage (n): Phí bốc dở

+ Stevedore (n): Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ
(v): Bốc dỡ (Mỹ)

- Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)

Shipping agent: Đại lư tàu biển

Waybill: Vận đơn (cung cấp thông tin về hàng hóa được gửi đi)

Air waybill (vận đơn hàng không)
__________________
CHỮ KƯ VI PHẠM NỘI QUY DIỄN ĐÀN
Trả lời với trích dẫn
The Following 21 Users Say Thank You to creativeness24 For This Useful Post:
bidbinh2 (12-17-2012), bluewatert (05-05-2013), buiduyhuynh (05-24-2013), cuongtk (04-01-2013), dangphuocthong (12-11-2014), graeisic (05-06-2013), hoavo_989 (05-09-2013), huongnguyenhp (06-26-2013), matdo (09-09-2013), minhthu285 (01-26-2013), mr_ket (01-10-2013), phamphuong241 (12-18-2012), phuong.nguyen (12-14-2013), prosper (12-18-2012), thanhlam621 (07-05-2013), TomBuoy (03-23-2014), trung_cs (12-17-2012), tuanbuithanh (07-16-2013), tuytam87 (05-20-2014), Van Jessica (03-11-2013), xukem2011 (06-12-2013)
  #2  
Cũ 05-09-2013, 09:01
hin1980 hin1980 vẫn chÆ°a cĂ³ mặt trong diá»…n Ä‘Ă n
Thành viên mới
 
Tham gia ngày: May 2013
Bài gửi: 3
Cảm ơn v́ bài viết có ích: 0
Bạn đă được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Mặc định

Tks for your information
Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Đánh dấu

Công cụ bài viết T́m trong chủ đề này
T́m trong chủ đề này:

T́m kiếm nâng cao
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của ḿnh

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ hiện tại GMT +7. Bây giờ là 02:47.


Sử dụng mă nguồn vBulletin® Phiên bản 3.8.0
© 2007 - 2018 Nhóm phát triển website và thành viên Thutuchaiquan.com.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ bài viết của thành viên.